祈求天苍 qíqiú tiān cāng
volume volume

Từ hán việt: 【kì cầu thiên thương】

Đọc nhanh: 祈求天苍 (kì cầu thiên thương). Ý nghĩa là: cầu trời.

Ý Nghĩa của "祈求天苍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祈求天苍 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu trời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祈求天苍

  • volume volume

    - 乞求 qǐqiú 上天 shàngtiān 垂怜 chuílián , 保佑 bǎoyòu 家人 jiārén 平安 píngān

    - Cầu xin trời phật thương xót, phù hộ gia đình bình an.

  • volume volume

    - 他 tā 日夜 rìyè 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 赋予 fùyǔ 他 tā 虔敬 qiánjìng 的 de 心 xīn

    - Anh ta ngày đêm cầu nguyện Chúa trời ban cho anh ta một trái tim sùng đạo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 今天 jīntiān 的 de 脸色 liǎnsè 很 hěn 苍白 cāngbái

    - Hôm nay khí sắc của bạn rất nhợt nhạt.

  • volume volume

    - 在 zài 中世纪 zhōngshìjì 时期 shíqī , 诗人 shīrén 常 cháng 把 bǎ 天空 tiānkōng 叫作 jiàozuò 苍穹 cāngqióng

    - Trong thời kỳ Trung cổ, những nhà thơ thường gọi bầu trời là "thanh không".

  • volume volume

    - 他们 tāmen 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 把 bǎ 他们 tāmen 从 cóng 危险 wēixiǎn 中 zhōng 拯救 zhěngjiù 出来 chūlái

    - Họ cầu nguyện cho Chúa cứu họ thoát khỏi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 祈求 qíqiú 实现 shíxiàn 愿望 yuànwàng 时 shí 没 méi 闭上眼睛 bìshangyǎnjing 所以 suǒyǐ 不算数 bùsuànshù

    - Khi bạn ước nguyện mà không nhắm mắt lại, nên không được tính là đúng!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 新年 xīnnián 时 shí 祈求 qíqiú 吉祥 jíxiáng

    - Chúng tôi cầu may mắn vào dịp Tết.

  • volume volume

    - 他 tā 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 宽恕 kuānshù 他 tā

    - Anh ấy cầu xin Thượng đế hãy tha thứ cho anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǐ , Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶フ丨丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFHML (戈火竹一中)
    • Bảng mã:U+7948
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng , Cǎng
    • Âm hán việt: Thương , Thưởng
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOSU (廿人尸山)
    • Bảng mã:U+82CD
    • Tần suất sử dụng:Cao