社会名流 shèhuì míngliú
volume volume

Từ hán việt: 【xã hội danh lưu】

Đọc nhanh: 社会名流 (xã hội danh lưu). Ý nghĩa là: Nhân vật nổi tiếng xã hội. Ví dụ : - 在座的都是社会名流。 những người ngồi đây đều là những nhân vật nổi tiếng trong xã hội.

Ý Nghĩa của "社会名流" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

社会名流 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhân vật nổi tiếng xã hội

社会名流:游戏《英雄联盟》中乐芙兰的一款皮肤

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在座 zàizuò 的 de 都 dōu 是 shì 社会名流 shèhuìmíngliú

    - những người ngồi đây đều là những nhân vật nổi tiếng trong xã hội.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 社会名流

  • volume volume

    - 流浪者 liúlàngzhě 需要 xūyào 社会 shèhuì 的 de 帮助 bāngzhù

    - Người lang thang cần sự giúp đỡ của xã hội.

  • volume volume

    - 中流 zhōngliú 社会 shèhuì

    - xã hội trung lưu; xã hội bình thường.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì

    - tầng lớp thượng lưu trong xã hội.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 她 tā 贫穷 pínqióng , 但 dàn 她 tā 总想 zǒngxiǎng 装出 zhuāngchū 上流社会 shàngliúshèhuì 阶层 jiēcéng 的 de 样子 yàngzi

    - Mặc dù cô ấy nghèo khó, nhưng cô ấy luôn muốn tỏ ra giống như những người thuộc tầng lớp thượng lưu xã hội.

  • volume volume

    - 宣传 xuānchuán 工作 gōngzuò 对 duì 社会 shèhuì 潮流 cháoliú 的 de 导向 dǎoxiàng 极为重要 jíwéizhòngyào

    - công tác tuyên truyền là hướng trào lưu của xã hội vào những việc quan trọng.

  • volume volume

    - 在 zài 旧社会 jiùshèhuì 只要 zhǐyào 有钱 yǒuqián , 天大 tiāndà 的 de 罪名 zuìmíng 也 yě 能 néng 出脱 chūtuō

    - trong xã hội cũ, chỉ cần có tiền thì tội có tày trời đến mấy cũng có thể được xoá sạch.

  • volume volume

    - 在座 zàizuò 的 de 都 dōu 是 shì 社会名流 shèhuìmíngliú

    - những người ngồi đây đều là những nhân vật nổi tiếng trong xã hội.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 社›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+3 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Xã
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFG (戈火土)
    • Bảng mã:U+793E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao