礼赞 lǐzàn
volume volume

Từ hán việt: 【lễ tán】

Đọc nhanh: 礼赞 (lễ tán). Ý nghĩa là: tán dương; tôn sùng. Ví dụ : - 这种为人类谋利益的高贵品质,是值得人民礼赞的。 phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.

Ý Nghĩa của "礼赞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

礼赞 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tán dương; tôn sùng

怀着敬意地赞扬

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 为 wèi 人类 rénlèi 谋利益 móulìyì 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì , 是 shì 值得 zhíde 人民 rénmín 礼赞 lǐzàn 的 de

    - phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 礼赞

  • volume volume

    - 举行 jǔxíng 婚礼 hūnlǐ

    - Cử hành lễ cưới.

  • volume volume

    - 五十 wǔshí 位 wèi 国家元首 guójiāyuánshǒu 参加 cānjiā 了 le 女王 nǚwáng 的 de 加冕典礼 jiāmiǎndiǎnlǐ , 向 xiàng 女王 nǚwáng 表示 biǎoshì 敬意 jìngyì

    - Năm mươi nguyên thủ quốc gia đã tham gia lễ lên ngôi của Nữ hoàng và thể hiện sự tôn trọng đối với Nữ hoàng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 避嫌 bìxián , 他 tā 没有 méiyǒu 接受 jiēshòu 礼物 lǐwù

    - Để tránh bị hiểu lầm, anh ấy không nhận quà.

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 礼让 lǐràng

    - nhường nhịn lẫn nhau.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 夸赞 kuāzàn 他 tā 的 de 礼貌 lǐmào

    - Mọi người đều khen sự lễ phép của anh ấy.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 我 wǒ 的 de 生日礼物 shēngrìlǐwù 受到 shòudào 极大 jídà 的 de 赞赏 zànshǎng , 我 wǒ 感到高兴 gǎndàogāoxīng

    - Nhìn thấy món quà sinh nhật của tôi được đánh giá cao, tôi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 母亲节 mǔqīnjié 礼物 lǐwù

    - Có thể đó là một món quà Ngày của Mẹ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 为 wèi 人类 rénlèi 谋利益 móulìyì 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì , 是 shì 值得 zhíde 人民 rénmín 礼赞 lǐzàn 的 de

    - phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+12 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tán
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HUBO (竹山月人)
    • Bảng mã:U+8D5E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao