礼物丰厚 lǐwù fēnghòu
volume volume

Từ hán việt: 【lễ vật phong hậu】

Đọc nhanh: 礼物丰厚 (lễ vật phong hậu). Ý nghĩa là: tốt lễ.

Ý Nghĩa của "礼物丰厚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

礼物丰厚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốt lễ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 礼物丰厚

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一份 yīfèn 鼎厚 dǐnghòu 的 de 礼物 lǐwù

    - Đây là một món quà rất hậu hĩnh.

  • volume volume

    - 厚重 hòuzhòng 的 de 礼物 lǐwù

    - lễ vật phong phú.

  • volume volume

    - 丰厚 fēnghòu 的 de 礼品 lǐpǐn

    - quà biếu hậu

  • volume volume

    - 为了 wèile 避嫌 bìxián , 他 tā 没有 méiyǒu 接受 jiēshòu 礼物 lǐwù

    - Để tránh bị hiểu lầm, anh ấy không nhận quà.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 给 gěi 妻子 qīzǐ 温馨 wēnxīn 的 de 礼物 lǐwù

    - Người chồng dành tặng vợ món quà ấm áp.

  • volume volume

    - 为 wèi 新 xīn 邻居 línjū 乔迁之喜 qiáoqiānzhīxǐ 买 mǎi 礼物 lǐwù

    - Mua quà mừng tân gia của người hàng xóm mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 接受 jiēshòu 我 wǒ 的 de 礼物 lǐwù 了 le

    - Họ đã nhận món quà của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 一份 yīfèn 珍贵 zhēnguì 的 de 礼物 lǐwù

    - Anh đã được tặng một món quà quý giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:QJ (手十)
    • Bảng mã:U+4E30
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+7 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hậu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAND (一日弓木)
    • Bảng mã:U+539A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao