磨光钢棒 mó guāng gāng bàng
volume volume

Từ hán việt: 【ma quang cương bổng】

Đọc nhanh: 磨光钢棒 (ma quang cương bổng). Ý nghĩa là: Thanh thép sáng bóng.

Ý Nghĩa của "磨光钢棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磨光钢棒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thanh thép sáng bóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磨光钢棒

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 磨光 móguāng 了 le

    - Anh ta đem viên đá mài nhẵn rồi.

  • volume volume

    - 时光 shíguāng 磨掉 módiào 了 le 记忆 jìyì

    - Thời gian xóa mờ ký ức.

  • volume volume

    - 这才 zhècái 是 shì 荧光棒 yíngguāngbàng

    - Đó là một cây gậy phát sáng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 玩意 wányì 也 yě 敢 gǎn 叫 jiào 荧光棒 yíngguāngbàng

    - Bạn gọi đó là một cây gậy phát sáng?

  • volume volume

    - 他 tā 不光 bùguāng 学习成绩 xuéxíchéngjì 很 hěn 好 hǎo , 而且 érqiě 体育 tǐyù 也 yě 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy không chỉ học giỏi mà còn chơi thể thao rất tốt.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 已 yǐ 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Sàn đã được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 没有 méiyǒu 皮 pí 的 de 木料 mùliào 得 dé 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Không có vỏ gỗ này cần được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 这 zhè 副 fù 马蹄铁 mǎtítiě 该换 gāihuàn 了 le , 都 dōu 磨光 móguāng 了 le

    - Cái móc này nên thay rồi, nó đã bị mòn sạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao