磁碟 cí dié
volume volume

Từ hán việt: 【từ điệp】

Đọc nhanh: 磁碟 (từ điệp). Ý nghĩa là: (từ tính) đĩa máy tính (đĩa cứng hoặc đĩa mềm).

Ý Nghĩa của "磁碟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磁碟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (từ tính) đĩa máy tính (đĩa cứng hoặc đĩa mềm)

(magnetic) computer disk (hard disk or floppy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁碟

  • volume volume

    - 飞碟 fēidié 很大 hěndà

    - Đĩa bay rất to.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 测量 cèliáng 磁场 cíchǎng 的 de 奥数 àoshù

    - Chúng ta cần đo lường số Oersted của từ trường.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不能 bùnéng 再 zài 安排 ānpái 更 gèng 多 duō 的 de 团队 tuánduì 使用 shǐyòng 磁共振 cígòngzhèn

    - Chúng ta không cần thêm bất kỳ nhóm nào về cộng hưởng từ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 复制 fùzhì 了 le 计算机 jìsuànjī 磁盘 cípán 以防 yǐfáng 意外 yìwài

    - Chúng tôi đã sao chép đĩa cứng máy tính để tránh những sự cố không mong muốn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 借 jiè 了 le 一张 yīzhāng 电影 diànyǐng 碟 dié

    - Tôi đã mượn một đĩa phim.

  • volume volume

    - 她 tā 意外 yìwài 地 dì 抹 mǒ 去 qù 了 le 录 lù 了 le 音 yīn 的 de 磁带 cídài

    - Cô ấy vô tình xóa đoạn băng ghi âm.

  • volume volume

    - 录音磁带 lùyīncídài 的 de 复制 fùzhì 质量 zhìliàng 有 yǒu 了 le 很大 hěndà 改进 gǎijìn

    - Chất lượng sao chép băng ghi âm đã được cải thiện đáng kể.

  • volume volume

    - 影碟机 yǐngdiéjī 的 de 优点 yōudiǎn 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Ưu điểm của đầu đĩa DVD là ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Shé
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRPTD (一口心廿木)
    • Bảng mã:U+789F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao