磁控管 cí kòng guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【từ khống quản】

Đọc nhanh: 磁控管 (từ khống quản). Ý nghĩa là: magnetron khoang (được sử dụng để sản xuất vi sóng).

Ý Nghĩa của "磁控管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磁控管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. magnetron khoang (được sử dụng để sản xuất vi sóng)

cavity magnetron (used to produce microwaves)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁控管

  • volume volume

    - 分层 fēncéng 管理 guǎnlǐ 便于 biànyú 控制 kòngzhì 项目 xiàngmù 进度 jìndù

    - Quản lý phân lớp để dễ kiểm soát tiến độ dự án.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 刮风下雨 guāfēngxiàyǔ 他 tā 都 dōu 坚持 jiānchí 下乡 xiàxiāng 给 gěi 农民 nóngmín 们 men 看病 kànbìng

    - Mặc cho mưa bão, anh ấy vẫn nhất quyết về quê xem bệnh cho nông dân.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 对 duì 项目 xiàngmù 进度 jìndù 的 de 管控 guǎnkòng

    - Anh ấy phụ trách quản lí tiến độ dự án.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 下 xià 不下雨 bùxiàyǔ , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 也 yě 不 bù 去 qù

    - Dù trời có mưa hay không thì tôi cũng không đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 质量 zhìliàng 管控 guǎnkòng 非常 fēicháng 严格 yángé

    - Họ kiểm soát chất lượng rất nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 加强 jiāqiáng 了 le 对 duì 污染 wūrǎn 的 de 管控 guǎnkòng

    - Nhà máy đã tăng cường kiểm soát ô nhiễm.

  • - 财务主管 cáiwùzhǔguǎn 负责 fùzé 公司 gōngsī 的 de 预算 yùsuàn 和 hé 成本 chéngběn 控制 kòngzhì

    - Quản lý tài chính chịu trách nhiệm về ngân sách và kiểm soát chi phí của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao