碴 chá
volume volume

Từ hán việt: 【tra】

Đọc nhanh: 碴 (tra). Ý nghĩa là: mảnh vỡ (làm sước da thịt). Ví dụ : - 碰到碗碴儿上,拉(lá)破了手。 chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay.. - 那个碴儿来得不善。 tình thế đó không tốt.. - 冰碴儿。 mảnh băng vụn.

Ý Nghĩa của "碴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh vỡ (làm sước da thịt)

碎片碰破 (皮肉)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 碗 wǎn 碴儿 cháér 上 shàng , 拉 lā (l ) 破 pò 了 le 手 shǒu

    - chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 碴儿 cháér 来得 láide 不善 bùshàn

    - tình thế đó không tốt.

  • volume volume

    - 冰碴儿 bīngcháér

    - mảnh băng vụn.

  • volume volume

    - 答 dá 碴儿 cháér

    - nói tiếp câu chuyện

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 了 le 半天 bàntiān , 没 méi 一个 yígè 答 dá 他 tā 的 de 碴儿 cháér

    - anh ấy hỏi mãi mà chẳng ai trả lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碴

  • volume volume

    - 答 dá 碴儿 cháér

    - nói tiếp câu chuyện

  • volume volume

    - 玻璃碴 bōlíchá 儿 ér

    - mảnh thuỷ tinh.

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 了 le 半天 bàntiān , 没 méi 一个 yígè 答 dá 他 tā 的 de 碴儿 cháér

    - anh ấy hỏi mãi mà chẳng ai trả lời.

  • volume volume

    - 冰碴儿 bīngcháér

    - mảnh băng vụn.

  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 碗 wǎn 碴儿 cháér 上 shàng , 拉 lā (l ) 破 pò 了 le 手 shǒu

    - chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 没头没脑 méitóuméinǎo , 叫 jiào 人 rén 没法 méifǎ 答 dá 碴儿 cháér

    - nó nói năng chẳng đâu vào đâu, làm người khác chẳng tiếp lời được.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 他们 tāmen 俩 liǎ 有 yǒu 碴儿 cháér , 现在 xiànzài 和 hé 好 hǎo 了 le

    - hai người bọn họ trước đây có hiềm khích, bây giờ đã hoà thuận rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 见到 jiàndào 你 nǐ 就 jiù 找碴儿 zhǎocháér , 不是 búshì 喜欢 xǐhuan 上 shàng 你 nǐ 吗 ma ?

    - Mỗi lần nhìn thấy bạn là anh ta lại gây chuyện .chẳng lẽ anh ta thích bạn rồi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā , Chá , Zhā , Zhǎ
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRDAM (一口木日一)
    • Bảng mã:U+78B4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình