碰蹄 pèng tí
volume volume

Từ hán việt: 【bính đề】

Đọc nhanh: 碰蹄 (bính đề). Ý nghĩa là: xoang đề.

Ý Nghĩa của "碰蹄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碰蹄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xoang đề

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碰蹄

  • volume volume

    - 他 tā 碰 pèng 了 le 椅子 yǐzi

    - Cậu ấy va phải ghế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头 tóu 碰 pèng 疼 téng 了 le , 你 nǐ 给 gěi 他 tā 胡噜 húlū 胡噜 húlū

    - nó bị va vào đầu rất đau, anh xoa bóp cho nó một tí đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 碰到 pèngdào 她 tā 的 de 手 shǒu

    - Tay anh chạm vào tay cô.

  • volume volume

    - 马蹄 mǎtí 子 zi 踏 tà 在 zài 泥 ní 地上 dìshàng

    - Móng ngựa dẫm lên bùn đất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 商店 shāngdiàn 碰见 pèngjiàn 了 le 老师 lǎoshī

    - Anh ấy gặp giáo viên ở cửa hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 凶 xiōng , 谁 shuí 都 dōu 不敢 bùgǎn 碰 pèng 他 tā

    - Anh ấy rất hung dữ, ai cũng không dám mạo phạm anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚 jiǎo 即 jí 碰到 pèngdào 地面 dìmiàn

    - Chân anh ấy gần chạm đất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求职 qiúzhí 时 shí 多次 duōcì 碰壁 pèngbì

    - Anh ấy đã gặp nhiều khó khăn khi xin việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Pèng
    • Âm hán việt: Binh , Bánh , Bính
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTTC (一口廿廿金)
    • Bảng mã:U+78B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Túc 足 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì , Tí
    • Âm hán việt: Đề
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMYBB (口一卜月月)
    • Bảng mã:U+8E44
    • Tần suất sử dụng:Cao