碰倒 pèng dào
volume volume

Từ hán việt: 【bính đảo】

Đọc nhanh: 碰倒 (bính đảo). Ý nghĩa là: đánh sập.

Ý Nghĩa của "碰倒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碰倒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh sập

to knock sth over

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碰倒

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 一面倒 yímiàndǎo

    - Nghiêng về một bên.

  • volume volume

    - 一推 yītuī 就 jiù 倒 dào

    - hễ đẩy là đổ; vừa xô thì ngã ngay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 碰倒 pèngdǎo 了 le 花瓶 huāpíng

    - Tôi đã đụng đổ bình hoa.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 躲过 duǒguò 汽车 qìchē 谁知 shéizhī 碰到 pèngdào 路旁 lùpáng 的 de 树上 shùshàng 真是 zhēnshi 避坑落井 bìkēngluòjǐng 倒霉 dǎoméi 极了 jíle

    - Tôi vừa né xe, nhưng ai biết rằng tôi đã đụng phải gốc cây bên đường, tôi thật sự tránh một cái hố và rơi xuống giếng, một điều vô cùng đáng tiếc.

  • volume volume

    - 一 yī 刮风 guāfēng , 这种 zhèzhǒng 树 shù 就 jiù 容易 róngyì 倒 dào

    - Loại cây này rất dễ đổ gãy khi có gió thôi,

  • volume volume

    - 高血压 gāoxuèyā 使 shǐ 他 tā 晕倒 yūndǎo 了 le

    - Huyết áp cao khiến anh ấy ngất xỉu.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 昏眩 hūnxuàn , 便 biàn 晕倒 yūndǎo 在 zài 地 dì

    - hoa mắt, ngất xỉu té xuống đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Pèng
    • Âm hán việt: Binh , Bánh , Bính
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTTC (一口廿廿金)
    • Bảng mã:U+78B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao