碧绿 bìlǜ
volume volume

Từ hán việt: 【bích lục】

Đọc nhanh: 碧绿 (bích lục). Ý nghĩa là: xanh biếc; biếc; biếc xanh; xanh ngát; xanh ngắt; cánh chấu. Ví dụ : - 碧绿的荷叶。 lá sen xanh biếc. - 碧绿的田野。 ruộng đồng xanh ngát

Ý Nghĩa của "碧绿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碧绿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xanh biếc; biếc; biếc xanh; xanh ngát; xanh ngắt; cánh chấu

青绿色

Ví dụ:
  • volume volume

    - 碧绿 bìlǜ 的 de 荷叶 héyè

    - lá sen xanh biếc

  • volume volume

    - 碧绿 bìlǜ 的 de 田野 tiányě

    - ruộng đồng xanh ngát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碧绿

  • volume volume

    - 碧绿 bìlǜ 的 de 田野 tiányě

    - ruộng đồng xanh ngát

  • volume volume

    - 碧绿 bìlǜ 的 de 荷叶 héyè

    - lá sen xanh biếc

  • volume volume

    - 油光 yóuguāng 碧绿 bìlǜ 的 de 树叶 shùyè

    - lá cây xanh biêng biếc

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 花草树木 huācǎoshùmù 的 de 叶子 yèzi 绿得 lǜdé 油亮 yóuliàng 油亮 yóuliàng 的 de

    - vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 绿色 lǜsè 作为 zuòwéi 背景色 bèijǐngsè

    - Anh ấy chọn màu xanh lá làm màu nền.

  • volume volume

    - 农田 nóngtián 里 lǐ 的 de 麦子 màizi 绿 lǜ 了 le

    - Lúa trong cánh đồng đã chuyển xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 绿草 lǜcǎo 地上 dìshàng 休息 xiūxī

    - Anh ấy nằm nghỉ trên bãi cỏ xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 没想到 méixiǎngdào 自己 zìjǐ 会 huì 戴 dài 绿色 lǜsè 帽子 màozi

    - Anh ấy không ngờ mình bị cắm sừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:一一丨一ノ丨フ一一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAMR (一日一口)
    • Bảng mã:U+78A7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao