碎茶 suì chá
volume volume

Từ hán việt: 【toái trà】

Đọc nhanh: 碎茶 (toái trà). Ý nghĩa là: trà vụn.

Ý Nghĩa của "碎茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碎茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trà vụn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碎茶

  • volume volume

    - 茶杯 chábēi 盖子 gàizi 碎 suì 了 le

    - nắp tách trà bị vỡ rồi.

  • volume volume

    - 茶杯 chábēi 摔得 shuāidé 粉碎 fěnsuì

    - cái cốc vỡ tan tành.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 红茶 hóngchá 很 hěn 出名 chūmíng ?

    - tại sao trà đen lại nổi tiếng đến vậy?

  • volume volume

    - 中秋 zhōngqiū 的 de 月色 yuèsè 真 zhēn 美 měi , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 心碎 xīnsuì , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 陶醉 táozuì

    - Ánh trăng trong tết trung thu thật đẹp, đẹp đến mức khiến người ta đau lòng, đẹp đến mức khiến người ta say đắm.

  • volume volume

    - 两句话 liǎngjùhuà 能 néng 说完 shuōwán 的 de 事 shì 就 jiù 别犯 biéfàn 碎嘴子 suìzuǐzǐ 了 le

    - chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • volume volume

    - 靠近 kàojìn 沙发 shāfā 的 de 墙角 qiángjiǎo 里 lǐ 有 yǒu 一个 yígè 茶几 chájī

    - kế góc tường để bộ ghế sa-lông có bàn trà.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 悠久 yōujiǔ 的 de 茶文化 cháwénhuà

    - Trung Quốc có văn hóa trà lâu đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao