碎心裂胆 suì xīn liè dǎn
volume volume

Từ hán việt: 【toái tâm liệt đảm】

Đọc nhanh: 碎心裂胆 (toái tâm liệt đảm). Ý nghĩa là: trong nỗi sợ hãi phàm trần (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "碎心裂胆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碎心裂胆 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trong nỗi sợ hãi phàm trần (thành ngữ)

in mortal fear (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碎心裂胆

  • volume volume

    - 男孩子 nánháizi 要 yào 大胆 dàdǎn 向 xiàng 心仪 xīnyí 的 de 女孩子 nǚháizi 求爱 qiúài

    - Các chàng trai nên mạnh dạn tán tỉnh cô gái mình thích.

  • volume volume

    - 当梦 dāngmèng 被 bèi 埋 mái 在 zài 江南 jiāngnán 烟雨 yānyǔ 中 zhōng , 心碎 xīnsuì 了 le 才 cái 懂 dǒng .....

    - Khi giấc mơ đã bị chôn vùi trong làn mưa bụi Giang Nam, khi trái tim tan vỡ rồi mới hiểu... (lời bài hát 江南)

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 杯子 bēizi 打碎 dǎsuì 了 le

    - Anh ấy vô ý làm vỡ cái cốc.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 手机 shǒujī 屏幕 píngmù 摔碎 shuāisuì 了 le

    - Anh ấy vô tình làm vỡ màn hình điện thoại rồi.

  • volume volume

    - 中秋 zhōngqiū 的 de 月色 yuèsè 真 zhēn 美 měi , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 心碎 xīnsuì , 美得 měidé 让 ràng 人 rén 陶醉 táozuì

    - Ánh trăng trong tết trung thu thật đẹp, đẹp đến mức khiến người ta đau lòng, đẹp đến mức khiến người ta say đắm.

  • volume volume

    - 家庭 jiātíng 的 de 惨变 cǎnbiàn 令人 lìngrén 心碎 xīnsuì

    - biến cố bi thảm của gia đình khiến cho mọi người đau lòng

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn , 别 bié 把 bǎ 盘子 pánzi 打碎 dǎsuì 了 le

    - Cẩn thận, đừng làm vỡ cái đĩa.

  • volume volume

    - 多少 duōshǎo 父母 fùmǔ 为 wèi 子女 zǐnǚ 操 cāo 碎了心 suìlexīn

    - Nhiều cha mẹ rất lo lắng cho con mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Liě , Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNYHV (一弓卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao