硬性 yìngxìng
volume volume

Từ hán việt: 【ngạnh tính】

Đọc nhanh: 硬性 (ngạnh tính). Ý nghĩa là: cứng nhắc; cứng rắn; không thể thay đổi. Ví dụ : - 硬性规定。 quy định cứng nhắc

Ý Nghĩa của "硬性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硬性 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứng nhắc; cứng rắn; không thể thay đổi

不能改变的;不能通融的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 硬性规定 yìngxìngguīdìng

    - quy định cứng nhắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硬性

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 黄柏 huángbǎi 的 de 树干 shùgàn 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Thân cây hoàng bá rất cứng.

  • volume volume

    - 硬性规定 yìngxìngguīdìng

    - quy định cứng nhắc

  • volume volume

    - 化学 huàxué 的 de 硬度 yìngdù 和 hé 耐用性 nàiyòngxìng 高 gāo

    - Nhựa có độ cứng và độ bền cao.

  • volume volume

    - 一致性 yízhìxìng 并 bìng 不是 búshì 什么 shénme 可怕 kěpà 的 de 东西 dōngxī

    - Nhất quán không có gì đáng sợ.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 因 yīn 性骚扰 xìngsāorǎo

    - Một cho quấy rối tình dục.

  • volume volume

    - 三类 sānlèi 性质 xìngzhì 都 dōu 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ

    - Ba loại tính chất đều cần xem xét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao