硅棒 guī bàng
volume volume

Từ hán việt: 【khuê bổng】

Đọc nhanh: 硅棒 (khuê bổng). Ý nghĩa là: thanh silicon.

Ý Nghĩa của "硅棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硅棒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thanh silicon

silicon rod

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硅棒

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棒子 bàngzi 打鼓 dǎgǔ

    - Anh ấy dùng gậy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 很棒 hěnbàng

    - Kỹ năng nấu nướng của anh ấy rất giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 确实 quèshí 很棒 hěnbàng

    - Tay nghề nấu ăn của anh ấy thực sự rất cừ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 可是 kěshì 棒 bàng

    - Kỹ năng nấu ăn của anh ấy thật tuyệt.

  • volume volume

    - 那 nà 时候 shíhou 的 de 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 吃 chī 花花绿绿 huāhuālǜlǜ 的 de 棒棒糖 bàngbàngtáng

    - Lúc đó tôi thích nhất là ăn những cây kẹo mút màu sắc sặc sỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 棒球 bàngqiú

    - Anh ấy đang học bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一个 yígè 棒球 bàngqiú 手套 shǒutào

    - Anh ấy có một chiếc găng tay bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 各种 gèzhǒng 领域 lǐngyù 都 dōu 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy giỏi ở mọi lĩnh vực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 硅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+6 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Khuê
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRGG (一口土土)
    • Bảng mã:U+7845
    • Tần suất sử dụng:Trung bình