破胆寒心 pò dǎnhán xīn
volume volume

Từ hán việt: 【phá đảm hàn tâm】

Đọc nhanh: 破胆寒心 (phá đảm hàn tâm). Ý nghĩa là: sợ hãi vì trí thông minh của một người.

Ý Nghĩa của "破胆寒心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破胆寒心 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sợ hãi vì trí thông minh của một người

to be scared out of one's wits

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破胆寒心

  • volume volume

    - 事情 shìqing 不必 bùbì 点破 diǎnpò , 大家 dàjiā 心照不宣 xīnzhàobùxuān 算了 suànle

    - không cần phải vạch trần sự việc, mọi người đều hiểu ngầm bất tất phải nói.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 招 zhāo 了 le 风寒 fēnghán

    - Anh ấy không cẩn thận bị nhiễm phong hàn.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹭 cèng 破 pò 了 le 皮 pí

    - Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 这样 zhèyàng 不争气 bùzhēngqì , 真叫人 zhēnjiàorén 寒心 hánxīn

    - con cái không ra gì, thật là đau lòng.

  • volume volume

    - 打破 dǎpò 陈规 chénguī , 大胆 dàdǎn 创造 chuàngzào

    - đả phá cái cũ, mạnh dạn sáng tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心 xīn 此刻 cǐkè 充满 chōngmǎn 寒冷 hánlěng 感觉 gǎnjué

    - Trái tim anh ấy lúc này đầy cảm giác lạnh lẽo.

  • volume volume

    - 她 tā 虚假 xūjiǎ 的 de 关心 guānxīn 让 ràng 我 wǒ 心寒 xīnhán

    - Sự quan tâm giả tạo của cô ấy khiến tôi chạnh lòng.

  • volume volume

    - 孤独 gūdú 让 ràng 他 tā 内心 nèixīn 寒冷 hánlěng 无比 wúbǐ

    - Cô đơn khiến nội tâm anh ấy lạnh lẽo vô cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+9 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàn
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JTCY (十廿金卜)
    • Bảng mã:U+5BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao