部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【châm】
Đọc nhanh: 砧 (châm). Ý nghĩa là: cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ; cái thớt; cái đe. Ví dụ : - 砧杵 。 chày và bàn đập quần áo.
砧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ; cái thớt; cái đe
捶或砸东西时垫在底下的器具,有铁的 (砸钢铁材料时用)、石头的 (捶衣物时用)、木头的 (即砧板)
- 砧杵 zhēnchǔ
- chày và bàn đập quần áo.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 砧
砧›
Tập viết