研磨料 yánmó liào
volume volume

Từ hán việt: 【nghiên ma liệu】

Đọc nhanh: 研磨料 (nghiên ma liệu). Ý nghĩa là: mài mòn (vật liệu).

Ý Nghĩa của "研磨料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

研磨料 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mài mòn (vật liệu)

abrasive (material)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 研磨料

  • volume volume

    - 研磨 yánmó 粉 fěn

    - bột đã nghiền

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 石磨 shímó 研 yán 大豆 dàdòu

    - Cô ấy dùng cối đá để nghiền đậu nành.

  • volume volume

    - 不出所料 bùchūsuǒliào

    - không ngoài dự đoán

  • volume volume

    - 不要 búyào 磨叽 mòji 了 le , 快点 kuàidiǎn 决定 juédìng 吧 ba !

    - Đừng lề mề nữa, hãy quyết định nhanh lên!

  • volume volume

    - 把 bǎ 药物 yàowù 放在 fàngzài 乳钵 rǔbō 里 lǐ 研磨 yánmó

    - cho thuốc vào cái bát mà nghiền.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 没有 méiyǒu 皮 pí 的 de 木料 mùliào 得 dé 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Không có vỏ gỗ này cần được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 研制 yánzhì 尽善尽美 jìnshànjìnměi 的 de 新 xīn 颜料 yánliào 配方 pèifāng

    - Họ đang nỗ lực nghiên cứu công thức sơn màu mới hoàn hảo.

  • volume volume

    - 它 tā 来自 láizì 先进 xiānjìn 材料 cáiliào 研究 yánjiū 中心 zhōngxīn

    - Nó từ trung tâm nghiên cứu vật liệu tiên tiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 研›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Nghiên , Nghiễn
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMT (一口一廿)
    • Bảng mã:U+7814
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao