研发 yánfā
volume volume

Từ hán việt: 【nghiên phát】

Đọc nhanh: 研发 (nghiên phát). Ý nghĩa là: nghiên cứu và phát triển. Ví dụ : - 公司正在研发新产品。 Công ty đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.. - 他们正在研发一种新药。 Họ đang nghiên cứu và phát triển một loại thuốc mới.. - 他们成功研发了新软件。 Họ đã thành công trong việc nghiên cứu và phát triển phần mềm mới.

Ý Nghĩa của "研发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

研发 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghiên cứu và phát triển

研究开发

Ví dụ:
  • volume volume

    - 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 研发 yánfā 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Công ty đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 研发 yánfā 一种 yīzhǒng 新药 xīnyào

    - Họ đang nghiên cứu và phát triển một loại thuốc mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 研发 yánfā 了 le 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Họ đã thành công trong việc nghiên cứu và phát triển phần mềm mới.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 以 yǐ 研发 yánfā 著称 zhùchēng

    - Công ty này nổi tiếng về nghiên cứu và phát triển.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 研发

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 发表 fābiǎo 研究 yánjiū 报告 bàogào 的 de 摘要 zhāiyào

    - Vui lòng công bố bản tóm tắt của báo cáo nghiên cứu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 研发 yánfā 新 xīn 技术 jìshù

    - Họ đang nỗ lưc phát triển các công nghệ mới.

  • volume volume

    - 研究 yánjiū 产生 chǎnshēng 了 le 新 xīn 的 de 发现 fāxiàn

    - Nghiên cứu đã nảy sinh phát hiện mới.

  • volume volume

    - 这 zhè 一次 yīcì 的 de 研究 yánjiū 太 tài 零散 língsǎn , 难以 nányǐ 发挥 fāhuī 重大 zhòngdà 的 de 作用 zuòyòng

    - Lần nghiên cứu này quá rời rạc, khó có thể phát huy tác dụng to lớn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 安排 ānpái 到 dào 研发部门 yánfābùmén , 真是 zhēnshi 让 ràng 他 tā 如鱼得水 rúyúdéshuǐ , 一展长才 yīzhǎnchángcái

    - Sắp xếp anh ta vào bộ phận nghiên cứu, thực sự khiến anh ta cảm thấy như cá gặp nước thể hiện tài năng của mình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 科研 kēyán 小组 xiǎozǔ 是 shì 他们 tāmen 几个 jǐgè 人 rén 自发 zìfā 地 dì 组织 zǔzhī 起来 qǐlai 的 de

    - nhóm nghiên cứu khoa học này do họ tự tổ chức lấy.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 任 rèn 研发 yánfā 的 de 助理 zhùlǐ

    - Tiểu Vương đảm nhiệm chức vụ trợ lý nghiên cứu phát triển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 研发 yánfā 了 le 新 xīn 软件 ruǎnjiàn

    - Họ đã thành công trong việc nghiên cứu và phát triển phần mềm mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 研›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Nghiên , Nghiễn
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMT (一口一廿)
    • Bảng mã:U+7814
    • Tần suất sử dụng:Rất cao