码农 mǎ nóng
volume volume

Từ hán việt: 【mã nông】

Đọc nhanh: 码农 (mã nông). Ý nghĩa là: lập trình viên menial (máy tính).

Ý Nghĩa của "码农" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

码农 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lập trình viên menial (máy tính)

menial programmer (computing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 码农

  • volume volume

    - 交纳 jiāonà 农业税 nóngyèshuì

    - nộp thuế nông nghiệp.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 通常 tōngcháng 在 zài 每年 měinián 农历 nónglì 的 de 八月 bāyuè 十五 shíwǔ

    - Tết Trung thu thường rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm.

  • volume volume

    - 不 bù 误 wù 农时 nóngshí

    - không để lỡ thời vụ nông nghiệp.

  • volume volume

    - 人民解放军 rénmínjiěfàngjūn 的 de 前身 qiánshēn 是 shì 工农红军 gōngnónghóngjūn

    - tiền thân của quân giải phóng nhân dân là hồng quân công nông.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 观察 guānchá 毕来 bìlái 预测 yùcè 农时 nóngshí

    - Người ta quan sát sao Tất để dự báo thời vụ nông nghiệp.

  • volume volume

    - 人民公社 rénmíngōngshè 使得 shǐde 农村 nóngcūn 的 de 面貌 miànmào 有 yǒu 了 le 很大 hěndà 的 de 改变 gǎibiàn

    - xã hội nhân dân đã làm cho bộ mặt của nông thôn biến đổi rất lớn.

  • volume volume

    - 中国工农红军 zhōngguógōngnónghóngjūn 爬 pá 雪山 xuěshān 过 guò 草地 cǎodì , 不怕 bùpà 任何 rènhé 艰难险阻 jiānnánxiǎnzǔ

    - Hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.

  • volume volume

    - 鼹鼠 yǎnshǔ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 农作物 nóngzuòwù 的 de 根 gēn

    - Chuột chũi thích ăn rễ cây trồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 农›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nông , Nùng
    • Nét bút:丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LBV (中月女)
    • Bảng mã:U+519C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao