石洞 shí dòng
volume volume

Từ hán việt: 【thạch động】

Đọc nhanh: 石洞 (thạch động). Ý nghĩa là: hang, hang đá.

Ý Nghĩa của "石洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

石洞 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hang

cave

✪ 2. hang đá

cavern

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 石洞

  • volume volume

    - 水 shuǐ 渗透 shèntòu 石灰石 shíhuīshí 则 zé 形成 xíngchéng 洞穴 dòngxué

    - Nước thấm qua đá vôi sẽ tạo thành hang động.

  • volume volume

    - 亲冒矢石 qīnmàoshǐshí

    - dấn thân trong làn tên mũi đạn.

  • volume volume

    - 磊磊 lěilěi 洞中石 dòngzhōngshí

    - đá chất đống trong hang động.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 在 zài 石灰岩 shíhuīyán 洞里 dònglǐ , 到处 dàochù 是 shì 奇形怪状 qíxíngguàizhuàng 的 de 钟乳石 zhōngrǔshí

    - trong hang động đá vôi, khắp nơi là những hình thù kỳ quái.

  • volume volume

    - 石头 shítou 有个 yǒugè 小窍洞 xiǎoqiàodòng

    - Đá có một lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 石拱桥 shígǒngqiáo 的 de 桥洞 qiáodòng 和 hé 水中 shuǐzhōng 的 de 倒影 dàoyǐng 正好 zhènghǎo 合成 héchéng 一个 yígè 圆圈 yuánquān

    - mái vòm của chiếc cầu đá và cái bóng ngược của nó dưới nước vừa vặn hợp thành một vòng tròn.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 原石 yuánshí

    - Anh ấy mua rất nhiều đá thô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao