矮油 ǎi yóu
volume volume

Từ hán việt: 【ải du】

Đọc nhanh: 矮油 (ải du). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) thay thế cho 哎呦 "ôi chao!".

Ý Nghĩa của "矮油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矮油 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) thay thế cho 哎呦 "ôi chao!"

(slang) alternative for 哎呦 [āi yōu]"oh my!"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矮油

  • volume volume

    - 从 cóng 石油 shíyóu 中 zhōng 可以 kěyǐ 提取 tíqǔ 出菲 chūfēi

    - Có thể chiết xuất phenanthrene từ dầu mỏ.

  • volume volume

    - 他人 tārén 矮 ǎi , 得 dé 踮着 diǎnzhe 脚 jiǎo 才能 cáinéng 看见 kànjiàn

    - anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.

  • volume volume

    - 乌油油 wūyóuyóu 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 黑油油 hēiyóuyóu 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 从 cóng 油页岩 yóuyèyán 中 zhōng 提取 tíqǔ 石油 shíyóu

    - từ đá dầu chiết xuất ra dầu hoả.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 吃 chī 油腻 yóunì 的 de 东西 dōngxī

    - anh ấy không thích ăn đồ ăn có nhiều dầu mỡ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 通货膨胀 tōnghuòpéngzhàng 大幅度 dàfúdù 增长 zēngzhǎng 归咎于 guījiùyú 石油价格 shíyóujiàgé 的 de 上涨 shàngzhǎng

    - Họ đổ lỗi sự tăng giá dầu mỏ cho sự gia tăng lạm phát một cách đáng kể.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 闻到 wéndào 汽油味 qìyóuwèi 就 jiù 干 gàn 哕 huì

    - Anh ấy hễ ngửi thấy mùi xăng là mắc ói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+8 nét)
    • Pinyin: ǎi
    • Âm hán việt: Nuỵ , Oải , Ải
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKHDV (人大竹木女)
    • Bảng mã:U+77EE
    • Tần suất sử dụng:Cao