矮小结实 ǎixiǎo jiēshi
volume volume

Từ hán việt: 【ải tiểu kết thực】

Đọc nhanh: 矮小结实 (ải tiểu kết thực). Ý nghĩa là: gắm.

Ý Nghĩa của "矮小结实" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矮小结实 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矮小结实

  • volume volume

    - 他 tā 身材 shēncái 矮 ǎi 小 xiǎo

    - Anh ta có vóc dáng thấp bé.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 整部 zhěngbù 有关 yǒuguān 绿林好汉 lùlínhǎohàn 的 de 剧 jù 集中 jízhōng 普遍 pǔbiàn 充斥 chōngchì 着 zhe 一种 yīzhǒng 同性 tóngxìng 情结 qíngjié

    - Trên thực tế, toàn bộ phim truyền hình về các anh hùng Rừng xanh nói chung là đầy rẫy những phức cảm đồng tính.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 筋 jīn 很 hěn 结实 jiēshí

    - Cơ bắp của anh ấy rất chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 结实 jiēshí

    - Thân thể anh ấy cường tráng.

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 锻炼 duànliàn , 身体 shēntǐ 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy tập thể dục hàng ngày, cơ thể rất khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 实际上 shíjìshàng 没有 méiyǒu 结婚 jiéhūn

    - Họ thực tế chưa kết hôn.

  • volume volume

    - 他 tā 起 qǐ 小儿 xiǎoér 身体 shēntǐ 就 jiù 很 hěn 结实 jiēshí

    - anh ấy từ bé cơ thể đã rất rắn chắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+8 nét)
    • Pinyin: ǎi
    • Âm hán việt: Nuỵ , Oải , Ải
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKHDV (人大竹木女)
    • Bảng mã:U+77EE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao