矮人 ǎirén
volume volume

Từ hán việt: 【nuỵ nhân】

Đọc nhanh: 矮人 (nuỵ nhân). Ý nghĩa là: quỷ lùn. Ví dụ : - 矮人斧能砍穿一切 Rìu lùn cắt xuyên qua mọi thứ.

Ý Nghĩa của "矮人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矮人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quỷ lùn

dwarf

Ví dụ:
  • volume volume

    - 矮人 ǎirén 斧 fǔ 能 néng 砍 kǎn 穿 chuān 一切 yīqiè

    - Rìu lùn cắt xuyên qua mọi thứ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矮人

  • volume volume

    - 侥人 jiǎorén 身材 shēncái 很 hěn 矮小 ǎixiǎo

    - Người lùn có dáng người rất thấp bé.

  • volume volume

    - 矮人 ǎirén 斧 fǔ 能 néng 砍 kǎn 穿 chuān 一切 yīqiè

    - Rìu lùn cắt xuyên qua mọi thứ.

  • volume volume

    - 他人 tārén 矮 ǎi , 得 dé 踮着 diǎnzhe 脚 jiǎo 才能 cáinéng 看见 kànjiàn

    - anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 演 yǎn 努力奋斗 nǔlìfèndòu 的 de 矮 ǎi 人 rén 男孩 nánhái 乐队 yuèduì

    - Bạn là nhóm nhạc chú lùn đang gặp khó khăn.

  • volume volume

    - 8 岁 suì 孩子 háizi 营养不良 yíngyǎngbùliáng , 身高 shēngāo 比 bǐ 同龄人 tónglíngrén 矮半截 ǎibànjié

    - Trẻ 8 tuổi bị suy dinh dưỡng, chiều cao cũng thấp hơn so với các bạn cùng trang lứa.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 我 wǒ 总 zǒng 觉得 juéde 比 bǐ 别人 biérén 矮半截 ǎibànjié 说话 shuōhuà 也 yě 没 méi 底气 dǐqì

    - Hiện tại tôi luôn cảm thấy mình thua kém người khác, nói chuyện cũng không tự tin nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 迷人 mírén 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi , 美中不足 měizhōngbùzú 的 de 是 shì 个子 gèzi 矮 ǎi

    - Anh ấy là một chàng trai trẻ quyến rũ, nhưng chỉ tiếc là anh ấy hơi thấp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+8 nét)
    • Pinyin: ǎi
    • Âm hán việt: Nuỵ , Oải , Ải
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKHDV (人大竹木女)
    • Bảng mã:U+77EE
    • Tần suất sử dụng:Cao