短路绕组 duǎnlù ràozǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đoản lộ nhiễu tổ】

Đọc nhanh: 短路绕组 (đoản lộ nhiễu tổ). Ý nghĩa là: cuộn nối tắt.

Ý Nghĩa của "短路绕组" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

短路绕组 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuộn nối tắt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 短路绕组

  • volume volume

    - 线路 xiànlù 上 shàng 有 yǒu 短路 duǎnlù 需要 xūyào 换线 huànxiàn

    - Câu này có nghĩa là "Trên đường dây có chỗ bị hỏng cần phải thay đường dây mới."

  • volume volume

    - 这么 zhème 走 zǒu 太 tài 绕远儿 ràoyuǎnér , 不 bù 顺路 shùnlù

    - đi như vầy vòng vèo quá, không thuận đường.

  • volume volume

    - 修路 xiūlù 期间 qījiān , 居民 jūmín 需 xū 绕行 ràoxíng

    - Khi sửa đường người dân phải đi vòng.

  • volume volume

    - 这 zhè 一年 yīnián 短篇小说 duǎnpiānxiǎoshuō 的 de 创作 chuàngzuò 道路 dàolù 开拓 kāituò 得 dé 更 gèng 广阔 guǎngkuò 了 le

    - năm nay, khuynh hướng sáng tác chuyện ngắn càng được phát triển rộng khắp.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 集子 jízi 是 shì 由 yóu 诗 shī 、 散文 sǎnwén 和 hé 短篇小说 duǎnpiānxiǎoshuō 三 sān 部分 bùfèn 组合而成 zǔhéérchéng 的 de

    - tập sách này gồm ba phần thơ, tản văn và truyện ngắn hợp thành.

  • volume volume

    - 人地生疏 réndìshēngshū , 难免 nánmiǎn 绕圈子 ràoquānzi 走 zǒu 冤枉路 yuānwanglù

    - lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 给我发 gěiwǒfā 短信 duǎnxìn 吧 ba

    - Trên đường nhớ nhắn tin cho mình.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 干线 gànxiàn 遭水 zāoshuǐ 淹没 yānmò , 我们 wǒmen 只得 zhǐde 择 zé 乡间 xiāngjiān 小径 xiǎojìng 绕行 ràoxíng

    - Đường cao tốc bị ngập nước, chúng tôi buộc phải lựa chọn đi qua những con đường nhỏ trong nông thôn để điều hướng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 短›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Duǎn
    • Âm hán việt: Đoản
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMRT (人大一口廿)
    • Bảng mã:U+77ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Rào
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:フフ一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJPU (女一十心山)
    • Bảng mã:U+7ED5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao