短路损耗 duǎnlù sǔnhào
volume volume

Từ hán việt: 【đoản lộ tổn háo】

Đọc nhanh: 短路损耗 (đoản lộ tổn háo). Ý nghĩa là: Tổn hao ngắt mạch.

Ý Nghĩa của "短路损耗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

短路损耗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổn hao ngắt mạch

短路损耗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 短路损耗

  • volume volume

    - 耗损 hàosǔn 精神 jīngshén

    - hao tổn tinh thần

  • volume volume

    - 损耗 sǔnhào , 减损 jiǎnsǔn 损耗 sǔnhào 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 过程 guòchéng

    - Sự suy giảm, hành động hoặc quá trình giảm thiểu sự suy giảm

  • volume volume

    - 电能 diànnéng 的 de 损耗 sǔnhào

    - hao tổn điện năng.

  • volume volume

    - 减少 jiǎnshǎo 粮食 liángshí 的 de 耗损 hàosǔn

    - giảm bớt sự hao tổn lương thực.

  • volume volume

    - 耗尽 hàojìn 被 bèi 损耗 sǔnhào 的 de 状态 zhuàngtài ; 精疲力竭 jīngpílìjié , 耗尽 hàojìn

    - Trạng thái mệt mỏi và kiệt sức, cảm thấy cơ thể bị tiêu hao hết.

  • volume volume

    - 那 nà 路程 lùchéng 耗费 hàofèi 许多 xǔduō 时 shí

    - Lộ trình đó tốn rất nhiều thời gian.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 给我发 gěiwǒfā 短信 duǎnxìn 吧 ba

    - Trên đường nhớ nhắn tin cho mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 估计 gūjì 下 xià 在 zài 加工过程 jiāgōngguòchéng 中 zhōng 的 de 材料 cáiliào 损耗率 sǔnhàolǜ 吗 ma ?

    - Bạn có thể ước tính tỷ lệ tổn thất vật liệu trong quá trình gia công không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 损›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Tổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRBO (手口月人)
    • Bảng mã:U+635F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 短›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Duǎn
    • Âm hán việt: Đoản
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMRT (人大一口廿)
    • Bảng mã:U+77ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Hào , Máo , Mào
    • Âm hán việt: Hao , Háo , Mao , Mạo
    • Nét bút:一一一丨ノ丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDHQU (手木竹手山)
    • Bảng mã:U+8017
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao