短衣帮 duǎn yī bāng
volume volume

Từ hán việt: 【đoản y bang】

Đọc nhanh: 短衣帮 (đoản y bang). Ý nghĩa là: áo bảo hộ lao động.

Ý Nghĩa của "短衣帮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

短衣帮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo bảo hộ lao động

旧时劳动人民穿短衣,故短衣帮指劳动人民

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 短衣帮

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 火红色 huǒhóngsè 的 de 绒 róng 绒衣 róngyī 套 tào 一条 yītiáo 豆 dòu 绿色 lǜsè 的 de 短 duǎn 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.

  • volume volume

    - 她 tā 试图用 shìtúyòng 清洁剂 qīngjiéjì 来 lái 除 chú 他 tā 短 duǎn 上衣 shàngyī 上面 shàngmiàn 的 de 污痕 wūhén , 但 dàn 搓 cuō 洗不掉 xǐbùdiào

    - Cô ấy cố gắng dùng chất tẩy để loại bỏ vết bẩn trên áo sơ mi ngắn của anh ta, nhưng không thể cọ rửa sạch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以前 yǐqián 会帮 huìbāng 葛兰 gélán 表弟 biǎodì 脱衣服 tuōyīfú

    - Tôi đã từng cởi quần áo cho anh họ Glenn của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 有 yǒu 会议 huìyì , 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 烫 tàng 衣服 yīfú 好 hǎo 吗 ma ?

    - Hôm nay anh có cuộc họp, em có thể giúp anh

  • volume volume

    - 我 wǒ 帮 bāng 妈妈 māma 洗衣 xǐyī , 顺便 shùnbiàn 浇 jiāo 一下 yīxià 花 huā

    - Tôi giúp mẹ giặt quần áo, tiện thể tưới hoa một lát.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 大衣 dàyī 长短 chángduǎn 、 肥瘦 féishòu 都 dōu 合适 héshì , 穿着 chuānzhe 真可身 zhēnkěshēn

    - cái áo này người cao thấp, gầy ốm đều thích hợp, mặc vào đều hợp.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 的 de 长短 chángduǎn 可照 kězhào 老样 lǎoyàng 取齐 qǔqí

    - áo dài ngắn có thể dựa theo mẫu áo cũ.

  • volume volume

    - 帮 bāng 我 wǒ 转发 zhuǎnfā 一条 yītiáo 短信 duǎnxìn , 好 hǎo 吗 ma ?

    - Bạn có thể chuyển tiếp tin nhắn giúp tôi được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 短›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+7 nét)
    • Pinyin: Duǎn
    • Âm hán việt: Đoản
    • Nét bút:ノ一一ノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMRT (人大一口廿)
    • Bảng mã:U+77ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao