瞎猜 xiā cāi
volume volume

Từ hán việt: 【hạt sai】

Đọc nhanh: 瞎猜 (hạt sai). Ý nghĩa là: Đoán mò. Ví dụ : - 你别瞎猜,根本不是这么一回事 Bạn đừng đoán mò, căn bản không phải chuyện như vậy

Ý Nghĩa của "瞎猜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞎猜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đoán mò

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你别 nǐbié 瞎猜 xiācāi , 根本 gēnběn 不是 búshì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - Bạn đừng đoán mò, căn bản không phải chuyện như vậy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞎猜

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 说 shuō 半句 bànjù 瞎话 xiāhuà

    - Anh ấy không hề nói láo nửa câu nào.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 瞎猜 xiācāi , 根本 gēnběn 不是 búshì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - Bạn đừng đoán mò, căn bản không phải chuyện như vậy

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 大家 dàjiā 瞎猜 xiācāi 了 le , 你 nǐ 就 jiù 亮底 liàngdǐ 吧 ba

    - đừng để mọi người đoán mò nữa, anh hãy tiết lộ ra đi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 不顾后果 bùgùhòuguǒ 地 dì 瞎说 xiāshuō

    - Anh ấy luôn nói những điều vô nghĩa mà không nghĩ đến hậu quả.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 瞎吹 xiāchuī 自己 zìjǐ 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy luôn khoác lác rằng mình rất lợi hại.

  • volume volume

    - 那根 nàgēn 刺 cì 把 bǎ 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 扎 zhā 瞎 xiā 了 le

    - Cái gai đó đâm mù mắt của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 人 rén 瞎 xiā 砍 kǎn

    - Anh ấy thích tán gẫu với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 开会 kāihuì 时 shí 瞎说 xiāshuō

    - Anh ấy nói bừa trong cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Cāi
    • Âm hán việt: Sai , Thai
    • Nét bút:ノフノ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHQMB (大竹手一月)
    • Bảng mã:U+731C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瞎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiā
    • Âm hán việt: Hạt
    • Nét bút:丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUJQR (月山十手口)
    • Bảng mã:U+778E
    • Tần suất sử dụng:Cao