着眼于 zhuóyǎn yú
volume volume

Từ hán việt: 【trứ nhãn ư】

Đọc nhanh: 着眼于 (trứ nhãn ư). Ý nghĩa là: quan sát; suy nghĩ từ góc nhìn nào đó; tập trung vào một vấn đề nào đó.. Ví dụ : - 积极培养年轻选手,着眼于将来的世界大赛。 tích cực bồi dưỡng tuyển thủ trẻ, chuẩn bị cho thi đấu thế giới trong tương lai.

Ý Nghĩa của "着眼于" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

着眼于 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan sát; suy nghĩ từ góc nhìn nào đó; tập trung vào một vấn đề nào đó.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 积极 jījí 培养 péiyǎng 年轻 niánqīng 选手 xuǎnshǒu , 着眼于 zhuóyǎnyú 将来 jiānglái 的 de 世界大赛 shìjièdàsài

    - tích cực bồi dưỡng tuyển thủ trẻ, chuẩn bị cho thi đấu thế giới trong tương lai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 着眼于

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 五岁 wǔsuì 了 le , 有着 yǒuzhe 一双 yīshuāng 又 yòu 黑又亮 hēiyòuliàng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 长得 zhǎngde 白白胖胖 báibáipàngpàng 的 de

    - Năm nay cậu ta 5 tuổi, đôi mắt to đen láy, trắng trẻo, mập mạp

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 一副 yīfù 老 lǎo 光 guāng 眼镜 yǎnjìng

    - Ông ấy đeo một cặp kính lão.

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 含着泪 hánzhelèi 花 huā

    - hai mắt ngấn lệ.

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 含着 hánzhe 热泪 rèlèi

    - đôi mắt ứa lệ.

  • volume volume

    - 不 bù 识字 shízì 就 jiù 等于 děngyú 睁眼瞎子 zhēngyǎnxiāzi

    - Không biết chữ khác nào có mắt như mù.

  • volume volume

    - 他 tā 乜斜 miēxié 着 zhe 眼睛 yǎnjing , 眼角 yǎnjiǎo 挂 guà 着 zhe 讥诮 jīqiào 的 de 笑意 xiàoyì

    - anh ấy nheo mắt, trên khoé mắt hiện lên vẻ chế giễu.

  • volume volume

    - 积极 jījí 培养 péiyǎng 年轻 niánqīng 选手 xuǎnshǒu , 着眼于 zhuóyǎnyú 将来 jiānglái 的 de 世界大赛 shìjièdàsài

    - tích cực bồi dưỡng tuyển thủ trẻ, chuẩn bị cho thi đấu thế giới trong tương lai.

  • volume volume

    - NP300 属于 shǔyú 高固 gāogù 成份 chéngfèn , 快速 kuàisù 接着 jiēzhe 的 de 接着 jiēzhe 剂 jì

    - NP300 là chất kết dính nhanh, có độ rắn cao dùng cho đồ nội thất nói chung

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 于›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Xū , Yú
    • Âm hán việt: Hu , Vu , Ư
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MD (一木)
    • Bảng mã:U+4E8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao