眼线笔 yǎnxiàn bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn tuyến bút】

Đọc nhanh: 眼线笔 (nhãn tuyến bút). Ý nghĩa là: Chì kẻ mắt.

Ý Nghĩa của "眼线笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼线笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chì kẻ mắt

眼线笔是一类彩妆产品,用来加深和突出眼部的彩妆效果,使眼睛有精神。外形类似铅笔。可使用特制的卷笔刀或小刀去除多余的木质部分,也可改善笔头的粗细。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼线笔

  • volume volume

    - 窗外 chuāngwài 的 de 光线 guāngxiàn 很 hěn 耀眼 yàoyǎn

    - Ánh sáng bên ngoài cửa sổ rất chói mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 铅笔画 qiānbǐhuà 线 xiàn

    - Anh ấy dùng bút chì để vạch đường.

  • volume volume

    - 紫外线 zǐwàixiàn 对 duì 眼睛 yǎnjing 有 yǒu 伤害 shānghài

    - Tia cực tím có hại cho mắt.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing , 视线 shìxiàn 平行 píngxíng 的 de , 所以 suǒyǐ 应当 yīngdāng 平等 píngděng 看人 kànrén

    - Con người có hai mắt và đường nhìn song song, vì vậy chúng ta nên nhìn mọi người như nhau

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 笔 bǐ 刚才 gāngcái 还 hái 在 zài , 怎么 zěnme 转眼 zhuǎnyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - cây bút của tôi mới còn đây, sao chớp mắt đã chẳng thấy đâu cả?

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • volume volume

    - 那支 nàzhī 朱笔 zhūbǐ 特别 tèbié 显眼 xiǎnyǎn

    - Chiếc bút đỏ đó rất nổi bật.

  • - 我 wǒ 头痛 tóutòng 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai , 连 lián 光线 guāngxiàn 都 dōu 让 ràng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 疼 téng

    - Đau đầu tôi rất dữ dội, ngay cả ánh sáng cũng làm mắt tôi đau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao