眼睁睁的 yǎnzhēngzhēng de
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn tranh tranh đích】

Đọc nhanh: 眼睁睁的 (nhãn tranh tranh đích). Ý nghĩa là: mắt mở trừng trừng.

Ý Nghĩa của "眼睁睁的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼睁睁的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắt mở trừng trừng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼睁睁的

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 眼睛 yǎnjing 睁 zhēng 得 dé 滚圆 gǔnyuán 滚圆 gǔnyuán 的 de

    - hai mắt mở tròn xoe.

  • volume volume

    - 疲惫 píbèi 的 de 眼睛 yǎnjing 无法 wúfǎ 睁开 zhēngkāi

    - Đôi mắt mệt mỏi không thể mở.

  • volume volume

    - 雪地 xuědì 上 shàng 的 de 反光 fǎnguāng 让 ràng 人 rén 睁不开 zhēngbùkāi 眼 yǎn

    - ánh sáng phản chiếu trên tuyết làm loá cả mắt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不要 búyào 睁 zhēng 眼看 yǎnkàn 你 nǐ 的 de 蠢 chǔn 咖 kā

    - Tôi chắc chắn sẽ không mở chúng để xem bàn chân của bạn.

  • volume volume

    - 睖 lèng 睁 zhēng 着 zhe 眼睛 yǎnjing

    - trố mắt ra mà nhìn.

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 睁 zhēng 着 zhe 水汪汪 shuǐwāngwāng 的 de 大 dà 眼睛 yǎnjing , 好奇 hàoqí 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ

    - cô bé giương đôi mắt to, sáng long lanh, nhìn tôi một cách tò mò.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 的 de 农村 nóngcūn , 女 nǚ 人们 rénmen 都 dōu 是 shì 睁眼瞎 zhēngyǎnxiā

    - Nông thôn lúc trước, đa số con gái đều không biết chữ

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 仰头 yǎngtóu 看着 kànzhe 天空 tiānkōng 的 de 云朵 yúnduǒ , 即使 jíshǐ 太阳 tàiyang 照 zhào 得 dé 眼睛 yǎnjing 睁不开 zhēngbùkāi

    - Tôi thích nhìn lên những đám mây trên bầu trời, ngay cả khi mặt trời chói chang đến mức tôi không thể mở mắt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Tranh , Tĩnh
    • Nét bút:丨フ一一一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUNSD (月山弓尸木)
    • Bảng mã:U+7741
    • Tần suất sử dụng:Cao