真身 zhēn shēn
volume volume

Từ hán việt: 【chân thân】

Đọc nhanh: 真身 (chân thân). Ý nghĩa là: cơ thể thực (của Phật hoặc Chúa), hình nộm thật.

Ý Nghĩa của "真身" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真身 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cơ thể thực (của Phật hoặc Chúa)

the real body (of Buddha or a God)

✪ 2. hình nộm thật

true effigy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真身

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 的 de 装 zhuāng 逼 bī , 敢于 gǎnyú 直面 zhímiàn 本身 běnshēn 没有 méiyǒu 厚度 hòudù 的 de 脸皮 liǎnpí

    - đúng là làm màu, dám đối diện với sự mặt dày của chính mình.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 大衣 dàyī 长短 chángduǎn 、 肥瘦 féishòu 都 dōu 合适 héshì , 穿着 chuānzhe 真可身 zhēnkěshēn

    - cái áo này người cao thấp, gầy ốm đều thích hợp, mặc vào đều hợp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 穿 chuān 这身 zhèshēn 晚礼服 wǎnlǐfú 真 zhēn 帅气 shuàiqi

    - Bạn trông đẹp trai trong bộ lễ phục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 刚才 gāngcái 这一 zhèyī 飞跃 fēiyuè 翻身 fānshēn 的 de 动作 dòngzuò , 真有 zhēnyǒu 工夫 gōngfū

    - anh vừa thực hiện động tác nhảy, thật rất có công phu.

  • volume volume

    - 亲身 qīnshēn 体验 tǐyàn 才能 cáinéng 真正 zhēnzhèng 体会 tǐhuì 生活 shēnghuó

    - Trải nghiệm trực tiếp mới hiểu rõ cuộc sống.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 真是 zhēnshi 一箭双雕 yījiànshuāngdiāo , 既 jì 能 néng 锻炼身体 duànliànshēntǐ , 又 yòu 能 néng 调节 tiáojié 精神 jīngshén , 妙极了 miàojíle !

    - Tập thể dục thực sự là một công đôi việc, nó không chỉ rèn luyện cơ thể mà còn điều hòa tinh thần. Thật tuyệt vời!

  • volume volume

    - 鹦鹉 yīngwǔ 一身 yīshēn 绿油油 lǜyóuyóu 的 de 羽毛 yǔmáo , 真叫人 zhēnjiàorén 喜欢 xǐhuan

    - bộ lông xanh biếc trên mình con vẹt quả thật là tuyệt.

  • volume volume

    - 她 tā 身材 shēncái 勻稱 yúnchēng , 穿 chuān 那 nà 一套 yītào 衣服 yīfú 都 dōu 好看 hǎokàn , 真是 zhēnshi 個 gè 天生 tiānshēng 的 de 衣架子 yījiàzi

    - Cô ấy có thân hình cân đối và trông rất đẹp trong bộ quần áo đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao