真绝 zhēn jué
volume volume

Từ hán việt: 【chân tuyệt】

Đọc nhanh: 真绝 (chân tuyệt). Ý nghĩa là: thật tuyệt.

Ý Nghĩa của "真绝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真绝 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thật tuyệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真绝

  • volume volume

    - 绝对 juéduì 是 shì 拉斐尔 lāfěiěr 真迹 zhēnjì

    - Đó chắc chắn là Raphael thật.

  • volume volume

    - 巴瑞 bāruì 却 què 拒绝 jùjué 罢休 bàxiū 除非 chúfēi 找到 zhǎodào 真凶 zhēnxiōng

    - Barry không chịu nghỉ ngơi cho đến khi tìm ra thủ phạm.

  • volume volume

    - 这 zhè 拒绝 jùjué 真 zhēn 干脆 gāncuì

    - Sự từ chối này rất dứt khoát.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 左边 zuǒbian 是 shì 悬崖 xuányá 右边 yòubian 是 shì 深沟 shēngōu 真是 zhēnshi 个 gè 绝地 juédì

    - Ở đây bên trái là vách núi cheo leo, bên phải là vực sâu thẳm, thật là nơi cực kỳ nguy hiểm.

  • volume volume

    - 这 zhè 一招 yīzhāo 真绝 zhēnjué

    - Nước cờ này thật hay.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le , 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán , 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 绝对 juéduì 真挚 zhēnzhì

    - Tình bạn của họ là hoàn toàn chân thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao