真空锅 zhēnkōng guō
volume volume

Từ hán việt: 【chân không oa】

Đọc nhanh: 真空锅 (chân không oa). Ý nghĩa là: nồi chân không.

Ý Nghĩa của "真空锅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真空锅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nồi chân không

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真空锅

  • volume volume

    - 真空管 zhēnkōngguǎn

    - đèn chân không

  • volume volume

    - 蔬菜 shūcài 炖锅 dùnguō 减去 jiǎnqù 真的 zhēnde 炖锅 dùnguō

    - Một tagine thực vật trừ tagine thực tế.

  • volume volume

    - 凝汽器 níngqìqì 真空 zhēnkōng 变化 biànhuà 时 shí

    - Chân không bình ngưng thay đổi

  • volume volume

    - 真空 zhēnkōng 般 bān 状态 zhuàngtài 压强 yāqiáng 明显 míngxiǎn 比 bǐ 大气压 dàqìyā 强低 qiángdī 得 dé 多 duō 的 de 空间 kōngjiān

    - Không gian có trạng thái áp suất giảm rõ rệt so với áp suất khí quyển, giống như trong trạng thái hút chân không.

  • volume volume

    - 光 guāng 空口 kōngkǒu 说 shuō 不行 bùxíng , 得 dé 真抓实干 zhēnzhuāshígàn

    - chỉ toàn là nói suông thôi chứ không làm, phải nắm lấy cái thiết thực mà làm.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 天空 tiānkōng 真 zhēn 美 měi

    - Bầu trời hoàng hôn thật đẹp.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 轻功 qīnggōng 是 shì 真实 zhēnshí 纯 chún 在 zài 的 de 但 dàn 不 bù 可能 kěnéng 御空 yùkōng 飞行 fēixíng 那么 nàme 夸张 kuāzhāng

    - Khinh công cổ đại chân chính thuần khiết nhưng không thể bay trên không trung phóng đại như vậy.

  • volume volume

    - 清新 qīngxīn 的 de 空气 kōngqì 真 zhēn 好 hǎo

    - Không khí trong lành thật tuyệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao