真如 zhēnrú
volume volume

Từ hán việt: 【chân như】

Đọc nhanh: 真如 (chân như). Ý nghĩa là: Tathata. Ví dụ : - 果真如此,我就放心了。 Nếu quả đúng như vậy thì dễ làm thôi.

Ý Nghĩa của "真如" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真如 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tathata

Ví dụ:
  • volume volume

    - 果真如此 guǒzhēnrúcǐ , 我 wǒ 就 jiù 放心 fàngxīn 了 le

    - Nếu quả đúng như vậy thì dễ làm thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真如

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸 liǎn 很 hěn 憔悴 qiáocuì , 真是 zhēnshi 骨瘦如柴 gǔshòurúchái

    - Khuôn mặt anh ấy hốc hác, xương xẩu như que củi.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 真有 zhēnyǒu 藏 cáng 着 zhe 掖 yē 着 zhe 的 de 事 shì , 才 cái 怕 pà 被 bèi 娱记 yújì 跟踪 gēnzōng 呢 ne !

    - Nếu có chuyện che giấu thật, mới sợ bị Ngô Ký theo giõi thôi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 如影随形 rúyǐngsuíxíng 真羡 zhēnxiàn 煞 shā 人 rén

    - Hai bọn họ như hình với bóng, thật đáng ghen tị.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 两个 liǎnggè 人 rén 真心 zhēnxīn 相爱 xiāngài , 钱 qián 只是 zhǐshì 促进 cùjìn 感情 gǎnqíng 的 de 一部分 yībùfen

    - Chỉ cần hai người yêu nhau thật lòng, thì tiền chỉ là một phần giúp tình yêu trở nên tốt hơn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 想要 xiǎngyào 得到 dédào 友谊 yǒuyì , 就要 jiùyào 付出 fùchū 真心 zhēnxīn

    - Nếu bạn muốn có được tình bạn, bạn phải trao trái tim chân thành.

  • volume volume

    - 把 bǎ 他 tā 安排 ānpái 到 dào 研发部门 yánfābùmén , 真是 zhēnshi 让 ràng 他 tā 如鱼得水 rúyúdéshuǐ , 一展长才 yīzhǎnchángcái

    - Sắp xếp anh ta vào bộ phận nghiên cứu, thực sự khiến anh ta cảm thấy như cá gặp nước thể hiện tài năng của mình.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 你 nǐ 真的 zhēnde 是 shì 想 xiǎng 去 qù 学习 xuéxí , 这 zhè 一万多 yīwànduō 的 de 中介费 zhōngjièfèi 并 bìng 不贵 bùguì

    - Nếu bạn thực sự muốn học, phí môi giới hơn 10.000 nhân dân tệ không phải là đắt.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 玩家 wánjiā 很 hěn 厉害 lìhai , 游戏 yóuxì 角色 juésè 操控 cāokòng 得 dé 灵活 línghuó 自如 zìrú , 像 xiàng 真人 zhēnrén 一般 yìbān

    - Người chơi này rất lợi hại, các nhân vật trong trò chơi được điều khiển linh hoạt tư nhiên, giống y như một người thật vậy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao