看作 kàn zuò
volume volume

Từ hán việt: 【khán tá】

Đọc nhanh: 看作 (khán tá). Ý nghĩa là: nhìn vào như, coi như. Ví dụ : - 这次暴动可看作是政治上不稳定的征兆。 Cuộc nổi loạn lần này có thể coi là dấu hiệu của sự bất ổn chính trị.

Ý Nghĩa của "看作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

看作 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhìn vào như

to look upon as

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这次 zhècì 暴动 bàodòng 可 kě 看作 kànzuò 是 shì 政治 zhèngzhì 上 shàng 不 bù 稳定 wěndìng 的 de 征兆 zhēngzhào

    - Cuộc nổi loạn lần này có thể coi là dấu hiệu của sự bất ổn chính trị.

✪ 2. coi như

to regard as

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看作

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 把 bǎ 它 tā 作为 zuòwéi 专家 zhuānjiā 看 kàn

    - Bạn đừng xem anh ấy như một chuyên gia.

  • volume volume

    - 不要 búyào 看轻 kànqīng 环保 huánbǎo 工作 gōngzuò

    - không nên xem thường công tác bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 做作业 zuòzuoyè , 然后 ránhòu 看电视 kàndiànshì

    - Con làm bài tập trước, rồi xem ti vi sau.

  • volume volume

    - 恶毒 èdú 女人 nǚrén 被 bèi 看作 kànzuò 邪恶 xiéè 和 hé 诡诈 guǐzhà 的 de 妇女 fùnǚ

    - Người phụ nữ độc ác được coi là một người phụ nữ ác độc và gian xảo.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 工作 gōngzuò 和 hé 学习 xuéxí 对立 duìlì 起来 qǐlai 看 kàn

    - không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.

  • volume volume

    - 从 cóng 那 nà 惯常 guàncháng 的 de 动作 dòngzuò 上 shàng , 可以 kěyǐ 看出 kànchū 他 tā 是 shì 个 gè 熟练 shúliàn 的 de 水手 shuǐshǒu

    - qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 注意 zhùyì 看 kàn 我 wǒ 的 de 动作 dòngzuò

    - Cậu chú ý nhìn động tác của tớ.

  • volume volume

    - 他 tā 装作 zhuāngzuò 一本正经 yīběnzhèngjīng , 可是 kěshì 你 nǐ 看得出 kàndechū 他 tā 是 shì 在 zài 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ta giả vờ nghiêm túc, nhưng bạn có thể nhận ra rằng anh ta đang đùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao