看出 kàn chū
volume volume

Từ hán việt: 【khán xuất】

Đọc nhanh: 看出 (khán xuất). Ý nghĩa là: để làm ra, nhìn. Ví dụ : - 可以看出你很有潜力 Dễ dàng nhận thấy tiềm năng.

Ý Nghĩa của "看出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

看出 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để làm ra

to make out

✪ 2. nhìn

to see

Ví dụ:
  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 看出 kànchū 你 nǐ 很 hěn 有 yǒu 潜力 qiánlì

    - Dễ dàng nhận thấy tiềm năng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看出

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 的 de 后生 hòushēng , 看不出 kànbuchū 是 shì 四十多岁 sìshíduōsuì 的 de 人 rén

    - anh ấy rất trẻ, không ngờ đã ngoài bốn mươi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 出差 chūchāi 路过 lùguò 这里 zhèlǐ 的 de , 搭便 dābiàn 看看 kànkàn 大家 dàjiā

    - anh ấy đi công tác qua đây, nhân tiện ghé thăm mọi người.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 专情 zhuānqíng 与否 yǔfǒu 从 cóng 外表 wàibiǎo 看不出来 kànbuchūlái

    - Một người chung tình hay không không thể nhìn từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 对 duì 出轨 chūguǐ 的 de 看法 kànfǎ ?

    - Suy nghĩ của bạn về ngoại tình là gì?

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 图片 túpiàn 里 lǐ 可以 kěyǐ 看出 kànchū 我国 wǒguó 建设 jiànshè 的 de 动态 dòngtài

    - từ những bức tranh này có thể thấy được tình hình xây dựng ở nước ta.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 出去玩 chūqùwán , 我 wǒ 宁可 nìngkě 在家 zàijiā 看书 kànshū

    - Thay vì đi chơi, tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn.

  • volume volume

    - 从 cóng 那 nà 惯常 guàncháng 的 de 动作 dòngzuò 上 shàng , 可以 kěyǐ 看出 kànchū 他 tā 是 shì 个 gè 熟练 shúliàn 的 de 水手 shuǐshǒu

    - qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện.

  • volume volume

    - 他 tā 装作 zhuāngzuò 一本正经 yīběnzhèngjīng , 可是 kěshì 你 nǐ 看得出 kàndechū 他 tā 是 shì 在 zài 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ta giả vờ nghiêm túc, nhưng bạn có thể nhận ra rằng anh ta đang đùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao