眉毛钳 méimáo qián
volume volume

Từ hán việt: 【mi mao kiềm】

Đọc nhanh: 眉毛钳 (mi mao kiềm). Ý nghĩa là: cái nhíp.

Ý Nghĩa của "眉毛钳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眉毛钳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái nhíp

tweezers

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眉毛钳

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眉毛 méimao 很淡 hěndàn

    - Lông mày của anh ấy rất nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 眉毛 méimao

    - Anh ta nhướn lông mày.

  • volume volume

    - 他 tā 耸 sǒng 起 qǐ 眉毛 méimao

    - Anh ấy nhướn lông mày.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 眉毛 méimao 很浓 hěnnóng

    - Lông mày của cô ấy rất rậm.

  • volume volume

    - 眉毛 méimao 画斜 huàxié 了 le 不 bù 协调 xiétiáo

    - Lông mày vẽ lệch không hài hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两撇 liǎngpiē 儿 ér 漆黑 qīhēi 的 de 眉毛 méimao

    - Hắn có nét lông mày đen nhánh.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 做 zuò 纹眉 wénméi , 现在 xiànzài 她 tā 的 de 眉毛 méimao 看起来 kànqǐlai 更 gèng 自然 zìrán 了 le

    - Cô ấy quyết định đi xăm chân mày, bây giờ chân mày của cô ấy trông tự nhiên hơn.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 纹 wén 眉毛 méimao 手术 shǒushù , 眉形 méixíng 变得 biànde 更加 gèngjiā 自然 zìrán

    - Cô ấy đã thực hiện phẫu thuật xăm lông mày, lông mày trông tự nhiên hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Kiềm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTM (重金廿一)
    • Bảng mã:U+94B3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình