相向 xiāngxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【tướng hướng】

Đọc nhanh: 相向 (tướng hướng). Ý nghĩa là: mặt đối mặt, đối mặt với nhau. Ví dụ : - 眈相向 nhìn trừng trừng

Ý Nghĩa của "相向" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

相向 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mặt đối mặt

face-to-face

Ví dụ:
  • volume volume

    - 眈 dān 相向 xiāngxiàng

    - nhìn trừng trừng

✪ 2. đối mặt với nhau

facing one another

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 相向

  • volume volume

    - 眈 dān 相向 xiāngxiàng

    - nhìn trừng trừng

  • volume volume

    - 天 tiān 底 dǐ 天球 tiānqiú 上 shàng , 在 zài 观测者 guāncèzhě 垂直 chuízhí 向下 xiàngxià 的 de 一点 yìdiǎn , 与 yǔ 天顶 tiāndǐng 完全 wánquán 相对 xiāngduì

    - Trên quả cầu thiên văn, tại một điểm đứng thẳng đứng xuống từ quan sát, hoàn toàn đối diện với đỉnh trời.

  • volume volume

    - 定向 dìngxiàng 与 yǔ 罗盘 luópán 所指 suǒzhǐ 相关 xiāngguān 的 de 地点 dìdiǎn 或 huò 位置 wèizhi

    - Các địa điểm hoặc vị trí liên quan đến định hướng và phương vị.

  • volume volume

    - 方向 fāngxiàng 完全 wánquán 相左 xiāngzuǒ 了 le

    - Phương hướng hoàn toàn trái ngược.

  • volume volume

    - 我 wǒ 相信 xiāngxìn 通过 tōngguò 双方 shuāngfāng 的 de 努力 nǔlì , 交易 jiāoyì 往来 wǎnglái 定 dìng 会 huì 朝着 cháozhe 互利 hùlì 的 de 方向 fāngxiàng 发展 fāzhǎn

    - Tôi tin rằng thông qua nỗ lực của cả hai bên, giao dịch và quan hệ thương mại sẽ phát triển theo hướng cùng có lợi.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • volume volume

    - 当 dāng 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 解释 jiěshì 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 时 shí , 我 wǒ 有 yǒu 一种 yīzhǒng 强烈 qiángliè 的 de 似曾相识 sìcéngxiāngshí 的 de 感觉 gǎnjué

    - Khi anh ấy giải thích với tôi phần công việc này, tôi có một loại cảm giác deja vu cực mạnh mẽ.

  • - 起诉人 qǐsùrén 向 xiàng 法庭 fǎtíng 提交 tíjiāo 了 le 相关 xiāngguān 证据 zhèngjù

    - Người khởi tố đã nộp các bằng chứng liên quan lên tòa án.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao