直角度 zhí jiǎodù
volume volume

Từ hán việt: 【trực giác độ】

Đọc nhanh: 直角度 (trực giác độ). Ý nghĩa là: Góc vuông; góc 90 độ.

Ý Nghĩa của "直角度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直角度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Góc vuông; góc 90 độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直角度

  • volume volume

    - 直角 zhíjiǎo 的 de 角度 jiǎodù 是 shì 90 度 dù

    - Góc vuông là góc 90 độ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直筒子 zhítǒngzi , 说话 shuōhuà 做事 zuòshì 从来不 cóngláibù 会 huì 拐弯抹角 guǎiwānmòjiǎo

    - anh ấy là người ngay thẳng, lời nói và việc làm đều không quanh co.

  • volume volume

    - 从 cóng 方言 fāngyán 的 de 角度 jiǎodù 解释 jiěshì 部首 bùshǒu 字 zì

    - Phân tích bộ thủ của chữ từ góc độ tiếng địa phương.

  • volume volume

    - 从 cóng 实际 shíjì 的 de 角度 jiǎodù 出发 chūfā 考虑 kǎolǜ 问题 wèntí

    - Xem xét vấn đề từ góc độ thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 一直 yìzhí 很 hěn 光明 guāngmíng

    - Thái độ của anh ấy luôn rất thẳng thắn.

  • volume volume

    - 从 cóng 利益 lìyì 的 de 角度 jiǎodù 出发 chūfā 分析 fēnxī 情况 qíngkuàng

    - Phân tích tình hình từ góc độ lợi ích.

  • volume volume

    - 在 zài 数学课 shùxuékè 上 shàng , 我们 wǒmen 学习 xuéxí 了 le 有关 yǒuguān 直角 zhíjiǎo 的 de 知识 zhīshí

    - Trong lớp toán, chúng ta đã học những kiến thức về góc vuông.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 持 chí 中立 zhōnglì 的 de 态度 tàidù

    - Anh ấy luôn giữ thái độ trung lập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao