直接证法 zhíjiē zhèng fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【trực tiếp chứng pháp】

Đọc nhanh: 直接证法 (trực tiếp chứng pháp). Ý nghĩa là: chứng minh trực tiếp.

Ý Nghĩa của "直接证法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直接证法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứng minh trực tiếp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直接证法

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 接受 jiēshòu 法院 fǎyuàn 的 de 断语 duànyǔ

    - Anh ấy không chấp nhận lời quyết định của toà án.

  • volume volume

    - 产销 chǎnxiāo 直接 zhíjiē 挂钩 guàgōu , 减少 jiǎnshǎo 中转 zhōngzhuǎn 环节 huánjié

    - sản xuất và tiêu thụ nên liên hệ trực tiếp với nhau, giảm bớt khâu trung gian.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 想法 xiǎngfǎ 非常 fēicháng 接近 jiējìn

    - Ý tưởng của họ rất gần giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 直接 zhíjiē 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người thẳng thắn.

  • volume volume

    - 他 tā 讲话 jiǎnghuà 很 hěn 直接 zhíjiē

    - Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 简直 jiǎnzhí 让 ràng 人 rén 无法 wúfǎ 理解 lǐjiě

    - Hành vi của anh ta thật là không thể hiểu được.

  • volume volume

    - 别 bié 讲 jiǎng 客套 kètào , 直接 zhíjiē 说 shuō 吧 ba !

    - Đừng khách sáo, cứ nói thẳng đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao