直接或间接 zhíjiē huò jiànjiē
volume volume

Từ hán việt: 【trực tiếp hoặc gian tiếp】

Đọc nhanh: 直接或间接 (trực tiếp hoặc gian tiếp). Ý nghĩa là: trực tiếp hoặc gián tiếp.

Ý Nghĩa của "直接或间接" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

直接或间接 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trực tiếp hoặc gián tiếp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 直接或间接

  • volume volume

    - 暗示 ànshì , 影射 yǐngshè 词句 cíjù 中 zhōng 的 de 不 bù 直接 zhíjiē 的 de 或 huò 微妙 wēimiào 的 de , 通常 tōngcháng 贬损 biǎnsǔn 的 de 含义 hányì ; 暗示 ànshì

    - Ám chỉ, trong các từ và câu biểu thị, có ý nghĩa gián tiếp hoặc tinh sub, thường mang tính chất phỉ báng; gợi ý.

  • volume volume

    - 一揽子 yīlǎnzi 建议 jiànyì ( 或者 huòzhě 全部 quánbù 接受 jiēshòu 或者 huòzhě 全部 quánbù 拒绝 jùjué 的 de 建议 jiànyì )

    - kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词 cí 还 hái 可以 kěyǐ 用 yòng 於 yú 复数 fùshù 的 de 主语 zhǔyǔ 之 zhī 後 hòu 或 huò 复数 fùshù 动词 dòngcí 的 de 间接 jiànjiē 宾语 bīnyǔ 之 zhī 後 hòu

    - Từ này còn có thể sử dụng sau chủ ngữ số nhiều hoặc sau tân ngữ gián tiếp của động từ số nhiều.

  • volume volume

    - 产销 chǎnxiāo 直接 zhíjiē 挂钩 guàgōu , 减少 jiǎnshǎo 中转 zhōngzhuǎn 环节 huánjié

    - sản xuất và tiêu thụ nên liên hệ trực tiếp với nhau, giảm bớt khâu trung gian.

  • volume volume

    - ` 他 tā 说 shuō 我要 wǒyào 来 lái . ' 在 zài 间接 jiànjiē 引语 yǐnyǔ 中 zhōng 变成 biànchéng ` 他 tā 说 shuō 他 tā 要 yào 来 lái .'

    - "Anh ta nói: 'Tôi sẽ đến'." trong giọng gián tiếp trở thành "Anh ta nói rằng anh ta sẽ đến."

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 直接 zhíjiē 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người thẳng thắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 顾虑 gùlǜ , 就 jiù 直接 zhíjiē 说 shuō

    - Có băn khoăn gì cứ nói thẳng.

  • - 请 qǐng 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 直接 zhíjiē 上楼 shànglóu , 您 nín 的 de 房间 fángjiān 号码 hàomǎ 会 huì 提供 tígōng 给 gěi 您 nín

    - Vui lòng lên phòng ngay sau khi làm thủ tục đăng ký, mã phòng của bạn sẽ được cung cấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 或›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+4 nét)
    • Pinyin: Huò , Yù
    • Âm hán việt: Hoặc , Vực
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IRM (戈口一)
    • Bảng mã:U+6216
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao