盲鳗 máng mán
volume volume

Từ hán việt: 【manh man】

Đọc nhanh: 盲鳗 (manh man). Ý nghĩa là: hagfish (cá không hàm thuộc lớp Myxini). Ví dụ : - 意味着我只能吃掉盲鳗了 Có nghĩa là tôi sẽ phải ăn hagfish.

Ý Nghĩa của "盲鳗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盲鳗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hagfish (cá không hàm thuộc lớp Myxini)

hagfish (jawless proto-fish of class Myxini)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 意味着 yìwèizhe 我 wǒ 只能 zhǐnéng 吃掉 chīdiào 盲鳗 mángmán 了 le

    - Có nghĩa là tôi sẽ phải ăn hagfish.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盲鳗

  • volume volume

    - 佛陀 fótuó 曾经 céngjīng 讲过 jiǎngguò 一个 yígè 盲人摸象 mángrénmōxiàng 的 de 故事 gùshì

    - Đức Phật từng kể câu chuyện về một thầy bói xem voi.

  • volume volume

    - 难道 nándào 你 nǐ 可以 kěyǐ 跟 gēn 盲鳗 mángmán 称兄道弟 chēngxiōngdàodì 吗 ma

    - Nhưng bạn có thể làm quen với một con hagfish không?

  • volume volume

    - 青少年 qīngshàonián 不要 búyào 盲目崇拜 mángmùchóngbài 某些 mǒuxiē 明星 míngxīng

    - Những người trẻ không nên mù quáng tôn thờ một số "ngôi sao".

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 雀盲眼 qiǎomangyǎn

    - Anh ấy có bệnh quáng gà.

  • volume volume

    - 但 dàn 那边 nàbiān 有个 yǒugè 盲区 mángqū

    - Nhưng có một điểm mù ngay đó.

  • volume volume

    - 别 bié 盲目 mángmù 模仿 mófǎng 他人 tārén 的 de 行为 xíngwéi

    - Đừng mù quáng bắt chước hành vi của người khác.

  • volume volume

    - 意味着 yìwèizhe 我 wǒ 只能 zhǐnéng 吃掉 chīdiào 盲鳗 mángmán 了 le

    - Có nghĩa là tôi sẽ phải ăn hagfish.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào unagi 是 shì 鳗鱼 mányú 吗 ma ?

    - Bạn có biết rằng unagi là một con lươn không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng , Wàng
    • Âm hán việt: Manh , Vọng
    • Nét bút:丶一フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YVBU (卜女月山)
    • Bảng mã:U+76F2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鳗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán
    • Âm hán việt: Man
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMAWE (弓一日田水)
    • Bảng mã:U+9CD7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình