盛装 shèngzhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【thịnh trang】

Đọc nhanh: 盛装 (thịnh trang). Ý nghĩa là: trang phục lộng lẫy; trang trí rực rỡ; trang hoàng lộng lẫy; xôm. Ví dụ : - 国庆节前夕,天安门广场披上了节日的盛装。 đêm trước lễ quốc khánh, quảng trường Thiên An Môn được trang trí rực rỡ.

Ý Nghĩa của "盛装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

盛装 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trang phục lộng lẫy; trang trí rực rỡ; trang hoàng lộng lẫy; xôm

华丽的装束

Ví dụ:
  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié 前夕 qiánxī , 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng 披上 pīshàng 了 le 节日 jiérì 的 de 盛装 chéngzhuāng

    - đêm trước lễ quốc khánh, quảng trường Thiên An Môn được trang trí rực rỡ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盛装

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié 前夕 qiánxī , 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng 披上 pīshàng 了 le 节日 jiérì 的 de 盛装 chéngzhuāng

    - đêm trước lễ quốc khánh, quảng trường Thiên An Môn được trang trí rực rỡ.

  • volume volume

    - 乔装打扮 qiáozhuāngdǎbàn

    - cải trang.

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 事业 shìyè 兴盛 xīngshèng

    - sự nghiệp thịnh vượng

  • volume volume

    - 书架 shūjià 盛得 shèngdé 下 xià 这些 zhèxiē 书 shū

    - Giá sách đựng được hết chỗ sách này.

  • volume volume

    - 把 bǎ 鸡蛋 jīdàn 碎盛 suìshèng 出来 chūlái 装入 zhuāngrù 碗 wǎn 中 zhōng

    - Cho trứng bác ra bát.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Chéng , Shèng
    • Âm hán việt: Thành , Thình , Thạnh , Thịnh
    • Nét bút:一ノフフノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ISBT (戈尸月廿)
    • Bảng mã:U+76DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao