盖茨 gài cí
volume volume

Từ hán việt: 【cái tì】

Đọc nhanh: 盖茨 (cái tì). Ý nghĩa là: Gates (tên). Ví dụ : - 盖茨来大学里演讲 Gates đã có một bài phát biểu tại trường đại học.

Ý Nghĩa của "盖茨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盖茨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gates (tên)

Gates (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 盖茨 gàicí 来 lái 大学 dàxué 里 lǐ 演讲 yǎnjiǎng

    - Gates đã có một bài phát biểu tại trường đại học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盖茨

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 是 shì 在 zài 欲盖弥彰 yùgàimízhāng

    - Anh ấy giấu đầu hở đuôi.

  • volume volume

    - 安东尼 āndōngní 比 bǐ 盖茨 gàicí 比 bǐ 悲剧 bēijù 多 duō 了 le

    - Anthony patch còn bi thảm hơn Gatsby.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 盖章 gàizhāng

    - Anh ấy đang đóng dấu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 拧 níng 盖子 gàizi

    - Anh ấy đang vặn nắp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合同 hétóng 上 shàng 盖章 gàizhāng 了 le

    - Anh ấy đã đóng dấu lên hợp đồng.

  • volume volume

    - 盖茨 gàicí 来 lái 大学 dàxué 里 lǐ 演讲 yǎnjiǎng

    - Gates đã có một bài phát biểu tại trường đại học.

  • volume volume

    - 她 tā 叫 jiào 他 tā 盖茨 gàicí 比 bǐ 是因为 shìyīnwèi 我们 wǒmen 在 zài 聚会 jùhuì 的 de 时候 shíhou

    - Cô ấy chỉ gọi anh ấy là Gatsby vì anh ấy luôn khuất tầm nhìn

  • volume volume

    - 比尔 bǐěr · 盖茨 gàicí 之所以 zhīsuǒyǐ 成功 chénggōng

    - Bill Gates là Bill Gates bởi vì

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Tì , Từ , Tỳ
    • Nét bút:一丨丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMO (廿戈一人)
    • Bảng mã:U+8328
    • Tần suất sử dụng:Cao