盐都 yán dōu
volume volume

Từ hán việt: 【diêm đô】

Đọc nhanh: 盐都 (diêm đô). Ý nghĩa là: Quận Yandu của thành phố Diêm Thành 鹽城市 | 盐城市 , Giang Tô.

Ý Nghĩa của "盐都" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Yandu của thành phố Diêm Thành 鹽城市 | 盐城市 , Giang Tô

Yandu district of Yancheng city 鹽城市|盐城市 [Yán chéng shì], Jiangsu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐都

  • volume volume

    - 硫酸 liúsuān 、 盐酸 yánsuān 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 酸 suān

    - Axit sulfuric, axit clohidric đều là các axit thông dụng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 计量器 jìliángqì 都 dōu 必需 bìxū 校对 jiàoduì 合格 hégé 才 cái 可以 kěyǐ 发售 fāshòu

    - tất cả các dụng cụ đo lường đều phải so đúng với tiêu chuẩn mới được đem ra bán.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 手续 shǒuxù 都 dōu 已 yǐ 齐全 qíquán

    - Mọi thủ tục đều đã hoàn tất.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 草 cǎo 都 dōu 不长 bùzhǎng 的 de 盐碱地 yánjiǎndì , 今天 jīntiān 能收 néngshōu 这么 zhème 多 duō 粮食 liángshí , 的确 díquè 难能可贵 nánnéngkěguì

    - đất phèn trước đây cỏ cũng không mọc được, mà hôm nay thu hoạch được nhiều lương thực như thế này thì thật là điều đáng quý.

  • volume volume

    - 麦子 màizi 都 dōu 熟 shú 了 le , 得 dé 上 shàng 紧割 jǐngē 啦 la

    - lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 杂事 záshì 都 dōu 归 guī 这 zhè 一组 yīzǔ 管 guǎn

    - Mọi việc vặt đều do tổ này quản lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao