盐边县 yán biān xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【diêm biên huyện】

Đọc nhanh: 盐边县 (diêm biên huyện). Ý nghĩa là: Hạt Yanbian ở Panzhihua 攀枝花 , nam Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "盐边县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Yanbian ở Panzhihua 攀枝花 , nam Tứ Xuyên

Yanbian county in Panzhihua 攀枝花 [Pān zhī huā], south Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐边县

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 边远 biānyuǎn 县份 xiànfèn

    - các huyện biên giới hẻo lánh

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 的 de 底边 dǐbiān

    - đường đáy hình tam giác

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 有 yǒu 三条 sāntiáo 边 biān

    - Hình tam giác có ba cạnh.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 我 wǒ 去 qù 了 le 海边 hǎibiān

    - Tuần trước, tôi đã đi biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao