盐粒 yán lì
volume volume

Từ hán việt: 【diêm lạp】

Đọc nhanh: 盐粒 (diêm lạp). Ý nghĩa là: hạt muối.

Ý Nghĩa của "盐粒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盐粒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạt muối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐粒

  • volume volume

    - 他粒 tālì 着 zhe 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy đang ăn hoa quả.

  • volume volume

    - 但佩妮 dànpèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 不感兴趣 bùgǎnxìngqù 啊 a

    - Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 一粒 yīlì 芥 jiè 菜籽 càizǐ 了 le

    - Vậy bạn là hạt mù tạt?

  • volume volume

    - 他 tā 舀 yǎo 了 le 一勺 yīsháo 盐 yán

    - Anh ấy đã múc một thìa muối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 加上 jiāshàng 点盐 diǎnyán 吗 ma ?

    - Bạn có thể thêm chút muối được không?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 把 bǎ 盐 yán 放进 fàngjìn 汤里 tānglǐ

    - Các bạn cho muối vào canh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 糖 táng 和 hé 盐杂 yánzá 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy trộn lẫn đường và muối với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYT (火木卜廿)
    • Bảng mã:U+7C92
    • Tần suất sử dụng:Cao