盐坨 yán tuó
volume volume

Từ hán việt: 【diêm đà】

Đọc nhanh: 盐坨 (diêm đà). Ý nghĩa là: muối tảng.

Ý Nghĩa của "盐坨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

盐坨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. muối tảng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 盐坨

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 里施 lǐshī 了 le 硝酸盐 xiāosuānyán 肥料 féiliào

    - Đã phân bón muối nitrat vào đất.

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 坨 tuó 废纸 fèizhǐ

    - Trên mặt đất có cục giấy vụn.

  • volume volume

    - 盐坨子 yántuózi

    - đống muối

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 锅里 guōlǐ 撒 sā 了 le 盐巴 yánbā

    - Cô ấy rắc muối vào chảo.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 精盐 jīngyán 调味 tiáowèi 菜肴 càiyáo

    - Cô ấy dùng muối tinh để nêm gia vị cho món ăn.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 把 bǎ 买 mǎi 盐 yán 给 gěi 忘 wàng 了 le

    - Mẹ quên mất mua muối rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 类似 lèisì 盐湖城 yánhúchéng 的 de 地方 dìfāng 吗 ma

    - Bạn có nghĩa là giống như Thành phố Salt Lake?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuó
    • Âm hán việt: Đà
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GJP (土十心)
    • Bảng mã:U+5768
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 盐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diêm
    • Nét bút:一丨一丨丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYBT (土卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D0
    • Tần suất sử dụng:Cao