益智 yì zhì
volume volume

Từ hán việt: 【ích trí】

Đọc nhanh: 益智 (ích trí). Ý nghĩa là: Alpinia oxyphylla, một loại gừng (y học Trung Quốc), để phát triển trí tuệ.

Ý Nghĩa của "益智" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Alpinia oxyphylla, một loại gừng (y học Trung Quốc)

Alpinia oxyphylla, a type of ginger (Chinese medicine)

✪ 2. để phát triển trí tuệ

to grow the intellect

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 益智

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 启蒙 qǐméng 了 le 他 tā 心智 xīnzhì

    - Sách khai sáng tâm trí của anh ấy.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 给 gěi 我 wǒ 智慧 zhìhuì

    - Sách cho tôi trí tuệ.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 蕴 yùn 无尽 wújìn 的 de 智慧 zhìhuì

    - Sách chứa đựng trí tuệ vô hạn.

  • volume volume

    - 为 wèi 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì 着想 zhuóxiǎng

    - Suy nghĩ vì lợi ích của nhân dân.

  • volume volume

    - 鱼油 yúyóu 精对 jīngduì 身体 shēntǐ 有益 yǒuyì

    - Tinh dầu cá có lợi cho cơ thể.

  • volume volume

    - 乌兹别克 wūzībiékè 人民 rénmín 没有 méiyǒu 获得 huòdé 多少 duōshǎo 利益 lìyì

    - Người Uzbekistan nhận được một phần nhỏ giá trị.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻视 qīngshì 老年 lǎonián 的 de 作用 zuòyòng 、 姜桂余辛 jiāngguìyúxīn 、 老当益壮 lǎodāngyìzhuàng 呢 ne

    - Đừng xem thường năng lực của tuổi già, gừng càng già càng cay đó

  • volume volume

    - 读书 dúshū 能够 nénggòu 增益 zēngyì 我们 wǒmen 的 de 智慧 zhìhuì

    - Đọc sách có thể làm tăng trí tuệ của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 智›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORA (人口日)
    • Bảng mã:U+667A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 益›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ích
    • Nét bút:丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCBT (廿金月廿)
    • Bảng mã:U+76CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao